Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 3

TOPIK 3danh từ

화분

hwabun

화분이 · 화분을

chậu hoa, chậu cây

Ví dụ

베란다에 있는 화분에 물을 줬어요.

Tôi đã tưới nước cho chậu cây ngoài ban công.

Thành phần từ

화 hoa분 chậu

Nghĩa đen là “chậu hoa”. Hán Việt: hoa bồn.

Bạn nên biết

화분 chỉ cả cái chậu lẫn cây trong chậu: 화분을 키우다 “trồng cây chậu”. Chậu cây là món quà kinh điển khi tân gia hay khai trương.