화분이 · 화분을
chậu hoa, chậu cây
Ví dụ
베란다에 있는 화분에 물을 줬어요.
Tôi đã tưới nước cho chậu cây ngoài ban công.
Thành phần từ
화 hoa+분 chậu
Nghĩa đen là “chậu hoa”. Hán Việt: hoa bồn.
Bạn nên biết
화분 chỉ cả cái chậu lẫn cây trong chậu: 화분을 키우다 “trồng cây chậu”. Chậu cây là món quà kinh điển khi tân gia hay khai trương.
Từ liên quan