꼬끼오 + 하고 울다
ò ó o (gà gáy)
Ví dụ
아침마다 닭이 꼬끼오 하고 울어요.
Sáng nào gà cũng gáy ò ó o.
Thành phần từ
의성어 (từ tượng thanh) bắt chước tiếng gà trống gáy.
Bạn nên biết
Tiếng kêu của động vật thường đi với 하고 울다: 꼬끼오 하고 울다 “gáy ò ó o”. Gà con kêu 삐약삐약 (chiếp chiếp).
Từ liên quan