Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 3

TOPIK 3phó từ

엉엉

eongeong

엉엉 + 울다

oa oa, hu hu (khóc to)

Ví dụ

아이가 넘어져서 엉엉 울었어요.

Đứa bé ngã nên khóc hu hu.

Thành phần từ

의성어 (từ tượng thanh) chỉ tiếng khóc to, không kìm nén. Cặp nguyên âm sáng 앙앙 là tiếng khóc ré của trẻ nhỏ.

Bạn nên biết

Hầu như luôn đi với 울다: 엉엉 울다 “khóc òa”. Khóc thút thít là 훌쩍훌쩍.