까다로워요 · 까다로웠어요 · 까다로운 (+noun) (ㅂ irregular)
khó tính, kén chọn; khó, rắc rối
Ví dụ
우리 아버지는 음식에 아주 까다로우세요.
Bố mình rất kén ăn.
Thành phần từ
Dùng cho người (khó tính, kén chọn) và cho công việc hay quy định (khó, rắc rối).
Bạn nên biết
Dùng N에 까다롭다 nghĩa là "khó tính về N": 음식에 까다롭다, 옷에 까다롭다.