고집이 세요 · 고집이 센 사람
cứng đầu, bướng bỉnh, cố chấp
Ví dụ
제 동생은 고집이 세서 절대 양보하지 않아요.
Em trai mình cứng đầu nên không bao giờ chịu nhường.
Thành phần từ
고 chắc, bền+집 giữ
고집 nghĩa đen là "giữ chặt" (Hán Việt: cố chấp); 세다 nghĩa là "mạnh".
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
고집이 세요 · 고집이 센 사람
cứng đầu, bướng bỉnh, cố chấp
Ví dụ
제 동생은 고집이 세서 절대 양보하지 않아요.
Em trai mình cứng đầu nên không bao giờ chịu nhường.
Thành phần từ
고집 nghĩa đen là "giữ chặt" (Hán Việt: cố chấp); 세다 nghĩa là "mạnh".