깐깐해요 · 깐깐했어요 · 깐깐한 (+noun)
khó tính, kỹ tính, nghiêm khắc
Ví dụ
우리 부장님은 깐깐해서 작은 실수도 그냥 넘기지 않아요.
Trưởng phòng chúng tôi khó tính đến mức lỗi nhỏ cũng không bỏ qua.
Bạn nên biết
깐깐하다 gợi ý nghiêm khắc, khó chiều; 꼼꼼하다 là "tỉ mỉ" mang nghĩa tích cực.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
깐깐해요 · 깐깐했어요 · 깐깐한 (+noun)
khó tính, kỹ tính, nghiêm khắc
Ví dụ
우리 부장님은 깐깐해서 작은 실수도 그냥 넘기지 않아요.
Trưởng phòng chúng tôi khó tính đến mức lỗi nhỏ cũng không bỏ qua.
Bạn nên biết
깐깐하다 gợi ý nghiêm khắc, khó chiều; 꼼꼼하다 là "tỉ mỉ" mang nghĩa tích cực.