입맛이 · 입맛을
khẩu vị, sự thèm ăn; vị giác
Ví dụ
감기에 걸려서 입맛이 없어요.
Mình bị cảm nên chẳng thấy ngon miệng.
Thành phần từ
입 "miệng" + 맛 "vị".
Bạn nên biết
Phát âm là [임맏] — ㅂ trước ㅁ bị mũi hóa.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
입맛이 · 입맛을
khẩu vị, sự thèm ăn; vị giác
Ví dụ
감기에 걸려서 입맛이 없어요.
Mình bị cảm nên chẳng thấy ngon miệng.
Thành phần từ
입 "miệng" + 맛 "vị".
Bạn nên biết
Phát âm là [임맏] — ㅂ trước ㅁ bị mũi hóa.
Từ liên quan