starts a sentence: A. 그래서 B. · within a sentence use -아/어서
vì vậy, cho nên, thế nên
Ví dụ
어제 너무 피곤했어요. 그래서 일찍 잤어요.
Hôm qua mình mệt quá. Vì vậy mình đã ngủ sớm.
Thành phần từ
Từ 그러하다 (như vậy) + -어서 (nên). 그래서요? = Rồi sao nữa? / Thì sao?
Từ liên quan