A. 그 대신 B. · N 대신 (instead of N)
thay vào đó, bù lại
Ví dụ
제가 밥을 살게요. 그 대신 커피는 사 주세요.
Tôi sẽ mời cơm. Bù lại bạn mời cà phê nhé.
Thành phần từ
대 thay thế+신 thân
그 “đó” + 대신 “thay cho” (nghĩa đen là “thay thân”; Hán Việt: đại thân).
Bạn nên biết
Thường dẫn ra một sự đánh đổi hay điều kiện: 싸요. 그 대신 좀 멀어요 “Rẻ đấy. Nhưng bù lại hơi xa”.