벌레가 · 벌레를
sâu bọ, côn trùng, con sâu
Ví dụ
여름에는 방에 벌레가 자주 들어와요.
Mùa hè, sâu bọ hay bay vào phòng.
Thành phần từ
Từ thông dụng chỉ mọi loại sâu bọ; 곤충 là "côn trùng" theo nghĩa khoa học.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
벌레가 · 벌레를
sâu bọ, côn trùng, con sâu
Ví dụ
여름에는 방에 벌레가 자주 들어와요.
Mùa hè, sâu bọ hay bay vào phòng.
Thành phần từ
Từ thông dụng chỉ mọi loại sâu bọ; 곤충 là "côn trùng" theo nghĩa khoa học.
Từ liên quan