감사해요 · 감사했어요 · 감사할 거예요 · 감사한 (+noun)
cảm ơn, biết ơn
Ví dụ
항상 저를 도와주셔서 선생님께 정말 감사하다고 말씀드렸어요.
Mình đã nói với cô giáo rằng mình thật sự biết ơn cô vì luôn giúp đỡ mình.
Thành phần từ
감 cảm+사 tạ ơn
Nghĩa đen là "cảm tạ" cộng -하다.
Bạn nên biết
감사합니다 và 고맙습니다 cùng nghĩa; 감사합니다 nghe trang trọng hơn một chút và an toàn nhất khi nói với người lạ.
Từ liên quan