Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 3

TOPIK 3danh từ

만약

manyak [마냑]

만약(에) + -(으)면: 만약에 비가 오면

nếu, giả sử, trong trường hợp

Ví dụ

만약 내일 비가 오면 소풍을 취소할 거예요.

Nếu mai trời mưa thì bọn mình sẽ hủy buổi dã ngoại.

Thành phần từ

만 vạn약 nếu

Âm tiết đầu nghĩa là "vạn", gợi khả năng rất nhỏ (một phần vạn), giống 만일. Hán Việt: vạn nhược.

Bạn nên biết

만약 chỉ mở đầu điều kiện; động từ vẫn cần -(으)면 hoặc -는다면.