만약(에) + -(으)면: 만약에 비가 오면
nếu, giả sử, trong trường hợp
Ví dụ
만약 내일 비가 오면 소풍을 취소할 거예요.
Nếu mai trời mưa thì bọn mình sẽ hủy buổi dã ngoại.
Thành phần từ
만 vạn+약 nếu
Âm tiết đầu nghĩa là "vạn", gợi khả năng rất nhỏ (một phần vạn), giống 만일. Hán Việt: vạn nhược.
Bạn nên biết
만약 chỉ mở đầu điều kiện; động từ vẫn cần -(으)면 hoặc -는다면.