상황이 · 상황을
tình hình, tình huống, hoàn cảnh
Ví dụ
지금 상황이 좋지 않아서 여행을 미뤘어요.
Tình hình bây giờ không tốt nên mình đã hoãn chuyến đi.
Thành phần từ
상 tình trạng+황 hoàn cảnh
Nghĩa đen là "tình trạng và hoàn cảnh". Hán Việt: trạng huống (tiếng Việt nói "tình huống").
Từ liên quan