noun + 때 (방학 때) · verb + -(으)ㄹ 때 (어릴 때)
lúc, khi
Ví dụ
저는 어릴 때 부산에 살았어요.
Hồi nhỏ tôi sống ở Busan.
Thành phần từ
어릴 때 = khi còn nhỏ. Lưu ý: 때 còn có nghĩa là vết bẩn, ghét.
Bạn nên biết
-(으)ㄹ 때 nghĩa là "khi ~": 시간이 있을 때 = khi có thời gian.
Từ liên quan