그림자가 · 그림자를
cái bóng
Ví dụ
저녁이 되니까 나무 그림자가 길어졌어요.
Chiều tối xuống, bóng cây dài ra.
Thành phần từ
Có lẽ liên quan đến 그리다 "vẽ" và 그림 "bức tranh".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
그림자가 · 그림자를
cái bóng
Ví dụ
저녁이 되니까 나무 그림자가 길어졌어요.
Chiều tối xuống, bóng cây dài ra.
Thành phần từ
Có lẽ liên quan đến 그리다 "vẽ" và 그림 "bức tranh".
Từ liên quan