Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

결함

gyeolham

결함이 · 결함을

khuyết tật, lỗi, khiếm khuyết

Ví dụ

그 회사는 자동차 결함 때문에 리콜을 했습니다.

Công ty đó đã thu hồi xe vì lỗi kỹ thuật.

Thành phần từ

결 thiếu함 hố, chỗ hổng

Nghĩa đen là "chỗ thiếu, chỗ hổng". 缺 Hán Việt là "khuyết" như trong "khuyết điểm".

Bạn nên biết

결함 dùng cho lỗi của sản phẩm hay hệ thống; với nhược điểm của con người, 단점 phổ biến hơn.