결함이 · 결함을
khuyết tật, lỗi, khiếm khuyết
Ví dụ
그 회사는 자동차 결함 때문에 리콜을 했습니다.
Công ty đó đã thu hồi xe vì lỗi kỹ thuật.
Thành phần từ
결 thiếu+함 hố, chỗ hổng
Nghĩa đen là "chỗ thiếu, chỗ hổng". 缺 Hán Việt là "khuyết" như trong "khuyết điểm".
Bạn nên biết
결함 dùng cho lỗi của sản phẩm hay hệ thống; với nhược điểm của con người, 단점 phổ biến hơn.
Từ liên quan