공백이 · 공백을
chỗ trống, khoảng trắng; khoảng trống, thời gian gián đoạn
Ví dụ
그 가수는 3년의 공백을 깨고 새 앨범을 냈어요.
Ca sĩ đó đã phá vỡ ba năm vắng bóng để ra album mới.
Thành phần từ
공 trống+백 trắng
Nghĩa đen là "trống và trắng", như trang giấy trắng.
Từ liên quan