거리감이 · 거리감을
cảm giác xa cách, khoảng cách tình cảm
Ví dụ
그 친구와 오랜만에 만나니 거리감이 느껴졌어요.
Lâu rồi mới gặp lại bạn ấy, mình thấy có chút xa cách.
Thành phần từ
거 khoảng cách+리 rời xa+감 cảm giác
Nghĩa đen là "cảm giác về khoảng cách"; -감 = cảm giác: 책임감, 안정감. 距離 Hán Việt là "cự ly".