결핍이 · 결핍을
sự thiếu hụt, sự thiếu
Ví dụ
비타민 결핍은 여러 가지 질병을 일으킬 수 있습니다.
Thiếu vitamin có thể gây ra nhiều loại bệnh.
Thành phần từ
결 thiếu+핍 thiếu thốn
Cả hai âm tiết đều có nghĩa "thiếu", nhân đôi ý.
Bạn nên biết
부족 là "thiếu" thông thường; 결핍 nghe nghiêm trọng hơn, như trong ngữ cảnh y học hay tâm lý.