Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

격차

gyeokcha

격차가 · 격차를

sự chênh lệch, khoảng cách

Ví dụ

도시와 농촌의 소득 격차가 점점 커지고 있습니다.

Chênh lệch thu nhập giữa thành thị và nông thôn ngày càng lớn.

Thành phần từ

격 cấp bậc차 khác biệt

Nghĩa đen là "sự khác biệt về cấp bậc, mức độ".