포기해요 · 포기했어요 · 포기할 거예요 · 포기하지 마세요
từ bỏ, bỏ cuộc
Ví dụ
아무리 힘들어도 꿈을 포기하지 마세요.
Dù vất vả đến đâu cũng đừng từ bỏ ước mơ.
Thành phần từ
포 ném+기 vứt bỏ
Nghĩa đen là "ném đi và vứt bỏ". Hán Việt: phao khí.
Bạn nên biết
포기하지 마! "Đừng bỏ cuộc!" là câu động viên rất phổ biến.
Từ liên quan