가전제품이 · 가전제품을
đồ điện gia dụng
Ví dụ
이사하면서 가전제품을 전부 새로 샀어요.
Lúc chuyển nhà, bọn mình mua mới toàn bộ đồ điện gia dụng.
Thành phần từ
가 nhà+전 điện+제 chế tạo+품 hàng, phẩm
Nghĩa đen là "hàng chế tạo dùng điện trong gia đình". Hán Việt: gia điện chế phẩm.
Từ liên quan