음식물 쓰레기가 · 음식물 쓰레기를
rác thực phẩm, thức ăn thừa
Ví dụ
음식물 쓰레기는 전용 봉투에 버려야 해요.
Rác thực phẩm phải bỏ vào túi chuyên dụng.
Thành phần từ
음 uống+식 ăn+물 vật
음식물 "đồ ăn uống" + 쓰레기 "rác". Hán Việt: ẩm thực vật ("ẩm thực" như tiếng Việt).
Bạn nên biết
Ở Hàn Quốc, rác thực phẩm được để riêng với rác khác, thường bỏ vào túi chuyên dụng phải mua.
Từ liên quan