재활용이 · 재활용을
sự tái chế, tái sử dụng
Ví dụ
플라스틱과 종이는 재활용이 가능해요.
Nhựa và giấy có thể tái chế.
Thành phần từ
재 lại+활 sống, vận dụng+용 dùng
재- = lại, tái: 재활용, 재사용, 재시험. Hán Việt: tái hoạt dụng.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
재활용이 · 재활용을
sự tái chế, tái sử dụng
Ví dụ
플라스틱과 종이는 재활용이 가능해요.
Nhựa và giấy có thể tái chế.
Thành phần từ
재- = lại, tái: 재활용, 재사용, 재시험. Hán Việt: tái hoạt dụng.
Từ liên quan