가슴이 벅차요 · 가슴이 벅찼어요 · 가슴이 벅찬 (+noun)
trào dâng cảm xúc, lòng rưng rưng xúc động
Ví dụ
졸업식 날 가족을 보니까 가슴이 벅찼어요.
Ngày lễ tốt nghiệp, nhìn thấy gia đình mà lòng mình trào dâng xúc động.
Thành phần từ
벅차다 nghĩa là "quá sức chứa", nên trái tim đầy đến mức không chứa nổi cảm xúc.
Bạn nên biết
Thường mang nghĩa tích cực (vui sướng, tự hào); riêng 벅차다 còn có nghĩa một việc quá sức với mình.