눈코 뜰 새 없어요 · 눈코 뜰 새 없었어요 · 눈코 뜰 새 없이 바쁘다
bận tối mắt tối mũi, bận không có thời gian thở
Ví dụ
이번 주는 일이 많아서 눈코 뜰 새 없이 바빴어요.
Tuần này nhiều việc nên mình bận tối mắt tối mũi.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "không có lúc nào để mở mắt mở mũi". Tiếng Việt cũng nói "bận tối mắt tối mũi".