설레요 · 설렜어요 · 설렐 거예요 · 설레는 (+noun)
háo hức, bồi hồi, xao xuyến
Ví dụ
내일 여행을 떠날 생각에 마음이 설레요.
Nghĩ đến chuyến đi ngày mai mà lòng mình háo hức.
Thành phần từ
Danh từ 설렘 là cảm giác bồi hồi, vừa vui vừa hồi hộp trước một điều tốt đẹp.
Bạn nên biết
Nói 설레요, không phải 설레여요; 설레이다 là dạng sai chuẩn hay gặp.