가슴이 뜨끔해요 · 가슴이 뜨끔했어요 · 가슴이 뜨끔한 (+noun)
chột dạ, giật mình áy náy (vì lời nói, lương tâm)
Ví dụ
거짓말을 한 게 생각나서 가슴이 뜨끔했어요.
Nhớ ra mình đã nói dối, mình chột dạ.
Thành phần từ
뜨끔하다 tả cảm giác nhói bất chợt như kim châm; ở đây là cái nhói của lương tâm.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
가슴이 뜨끔해요 · 가슴이 뜨끔했어요 · 가슴이 뜨끔한 (+noun)
chột dạ, giật mình áy náy (vì lời nói, lương tâm)
Ví dụ
거짓말을 한 게 생각나서 가슴이 뜨끔했어요.
Nhớ ra mình đã nói dối, mình chột dạ.
Thành phần từ
뜨끔하다 tả cảm giác nhói bất chợt như kim châm; ở đây là cái nhói của lương tâm.