흥분해요 · 흥분했어요 · 흥분할 거예요 · 흥분하세요
phấn khích; kích động, nổi nóng
Ví dụ
너무 흥분하지 말고 천천히 얘기해 보세요.
Đừng kích động quá, hãy bình tĩnh nói chuyện từ từ.
Thành phần từ
흥 dâng lên+분 khuấy động
Nghĩa đen là "dâng lên và khuấy động". Hán Việt: hưng phấn (nhưng tiếng Hàn hay mang nghĩa "kích động, nóng giận").
Bạn nên biết
흥분하다 thường là bị kích động hoặc tức giận; vui sướng phấn khởi thì 신나다 thường tự nhiên hơn.
Từ liên quan