배구가 · 배구를
bóng chuyền
Ví dụ
저는 친구들과 주말마다 배구를 해요.
Cuối tuần nào mình cũng chơi bóng chuyền với bạn bè.
Thành phần từ
배 đẩy ra+구 quả bóng
Nghĩa đen là "bóng đẩy đi"; -구 = môn bóng: 축구, 야구, 농구, 배구. Hán Việt: bài cầu (chữ "cầu" là quả bóng).
Từ liên quan