헬스장이 · 헬스장을
phòng gym, phòng tập thể hình
Ví dụ
저는 퇴근 후에 헬스장에 가요.
Mình đi tập gym sau giờ làm.
Thành phần từ
장 nơi
Từ tiếng Anh "health" + -장 (nơi chốn); trong tiếng Hàn kiểu Anh, "health" nghĩa là tập thể hình.
Bạn nên biết
체육관 là nhà thi đấu thể thao; phòng tập tạ, tập thể hình thì người Hàn gọi là 헬스장.
Từ liên quan