복학이 · 복학을
đi học lại (sau khi bảo lưu)
Ví dụ
군대에 다녀와서 내년에 복학할 거예요.
Đi nghĩa vụ quân sự về, năm sau tôi sẽ đi học lại.
Thành phần từ
복 trở lại+학 học
Nghĩa đen là "trở lại việc học" (Hán Việt: phục học).
Bạn nên biết
Phát âm là [보칵]; rất phổ biến với nam giới Hàn Quốc sau khi đi nghĩa vụ quân sự.