직원이 · 직원을
nhân viên
Ví dụ
이 회사에는 직원이 백 명쯤 있어요.
Công ty này có khoảng một trăm nhân viên.
Thành phần từ
직 chức việc+원 viên, thành viên
Nghĩa đen là "người giữ chức việc". Hán Việt: chức viên (tiếng Việt nói "nhân viên").
Bạn nên biết
직원 là bất kỳ nhân viên nào; 점원 là nhân viên bán hàng trong cửa hàng.