거스름돈이 · 거스름돈을
tiền thối, tiền thừa (trả lại)
Ví dụ
편의점 점원이 거스름돈을 잘못 줬어요.
Nhân viên cửa hàng tiện lợi đã thối nhầm tiền cho mình.
Thành phần từ
Từ 거스르다 "thối lại tiền" + 돈 "tiền".
Bạn nên biết
Trong văn nói hằng ngày, 잔돈 cũng hay dùng với nghĩa tiền thối: "잔돈 여기 있어요."
Từ liên quan