크기가 · 크기를
kích thước, độ lớn
Ví dụ
이 두 가방은 크기가 비슷해요.
Hai cái túi này kích thước gần bằng nhau.
Thành phần từ
크다 "to" + hậu tố danh từ -기: nghĩa đen là "độ to".
Bạn nên biết
크기 là kích thước nói chung của mọi đồ vật; cỡ quần áo thì người Hàn thường nói 사이즈.
Từ liên quan