점원이 · 점원을
nhân viên bán hàng
Ví dụ
저는 점원에게 화장실이 어디인지 물어봤어요.
Mình đã hỏi nhân viên bán hàng nhà vệ sinh ở đâu.
Thành phần từ
점 cửa hàng+원 viên, thành viên
-원 = nhân viên: 점원, 회사원, 은행원. Hán Việt: điếm viên.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
점원이 · 점원을
nhân viên bán hàng
Ví dụ
저는 점원에게 화장실이 어디인지 물어봤어요.
Mình đã hỏi nhân viên bán hàng nhà vệ sinh ở đâu.
Thành phần từ
-원 = nhân viên: 점원, 회사원, 은행원. Hán Việt: điếm viên.
Từ liên quan