편견이 · 편견을
định kiến, thành kiến
Ví dụ
외국인에 대한 편견을 버려야 해요.
Chúng ta cần bỏ định kiến đối với người nước ngoài.
Thành phần từ
편 lệch+견 thấy
Nghĩa đen là “cái nhìn lệch”. Hán Việt: thiên kiến — giống tiếng Việt.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
편견이 · 편견을
định kiến, thành kiến
Ví dụ
외국인에 대한 편견을 버려야 해요.
Chúng ta cần bỏ định kiến đối với người nước ngoài.
Thành phần từ
Nghĩa đen là “cái nhìn lệch”. Hán Việt: thiên kiến — giống tiếng Việt.