Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 3

TOPIK 3danh từ

집값

jipgap [집깝]

집값이 · 집값을

giá nhà

Ví dụ

요즘 서울 집값이 너무 올라서 걱정이에요.

Dạo này giá nhà ở Seoul tăng quá nên tôi lo lắm.

Thành phần từ

Từ thuần Hàn: 집 “nhà” + 값 “giá”.

Bạn nên biết

Phát âm là [집깝]: ㄱ bị căng hóa sau ㅂ. Tin tức hay giật tít 집값이 폭등하다 “giá nhà tăng vọt”.