집값이 · 집값을
giá nhà
Ví dụ
요즘 서울 집값이 너무 올라서 걱정이에요.
Dạo này giá nhà ở Seoul tăng quá nên tôi lo lắm.
Thành phần từ
Từ thuần Hàn: 집 “nhà” + 값 “giá”.
Bạn nên biết
Phát âm là [집깝]: ㄱ bị căng hóa sau ㅂ. Tin tức hay giật tít 집값이 폭등하다 “giá nhà tăng vọt”.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
집값이 · 집값을
giá nhà
Ví dụ
요즘 서울 집값이 너무 올라서 걱정이에요.
Dạo này giá nhà ở Seoul tăng quá nên tôi lo lắm.
Thành phần từ
Từ thuần Hàn: 집 “nhà” + 값 “giá”.
Bạn nên biết
Phát âm là [집깝]: ㄱ bị căng hóa sau ㅂ. Tin tức hay giật tít 집값이 폭등하다 “giá nhà tăng vọt”.