꽃이 · 꽃을
hoa, bông hoa
Ví dụ
봄에는 공원에 꽃이 많이 피어요.
Mùa xuân trong công viên hoa nở rất nhiều.
Thành phần từ
꽃집 = tiệm hoa; 꽃미남 = "mỹ nam hoa", chàng trai có gương mặt đẹp.
Bạn nên biết
Đứng một mình đọc là [꼳], nhưng ㅊ xuất hiện lại khi đứng trước nguyên âm: 꽃이 [꼬치], 꽃을 [꼬츨].
Từ liên quan