귀신이 · 귀신을
ma, hồn ma
Ví dụ
밤에 그 학교에서 귀신을 봤다는 소문이 있어요.
Có tin đồn là có người đã thấy ma ở trường đó vào ban đêm.
Thành phần từ
귀 quỷ+신 thần
鬼 “quỷ” + 神 “thần”. Hán Việt: quỷ thần (nhưng tiếng Hàn dùng với nghĩa “con ma”).
Bạn nên biết
Con ma kinh điển ở Hàn là người phụ nữ tóc dài mặc đồ trắng (처녀귀신). 귀신같이 nghĩa là “thần kỳ, như ma”: 귀신같이 알아요 “biết như thần”.