화내요 · 화냈어요 · 화낼 거예요 · 화내세요
nổi giận (với ai), nổi nóng
Ví dụ
엄마는 제가 늦게 들어와서 화내셨어요.
Mẹ giận vì tôi về nhà muộn.
Thành phần từ
화 lửa
화 (cơn giận) + 내다 (phát ra).
Bạn nên biết
화가 나다 là cảm thấy giận; 화내다 là thể hiện ra, thường là với ai đó: 저한테 화내지 마세요 (Đừng giận tôi).