화가 · 화를
cơn giận, sự tức giận
Ví dụ
친구가 약속을 또 잊어버려서 화가 났어요.
Bạn tôi lại quên cuộc hẹn nên tôi nổi giận.
Thành phần từ
화 lửa
Nghĩa đen là "lửa": cơn giận như hơi nóng bốc lên trong người. Hán Việt: hỏa (giống "nổi nóng", "nóng mặt" trong tiếng Việt).
Bạn nên biết
Thường gặp trong 화가 나다 (thấy tức giận) hoặc 화를 내다 (nổi nóng với ai).