끊어요 · 끊었어요 · 끊을 거예요 · 끊으세요
bỏ, cai (thuốc lá, rượu); cắt (đứt); cúp (máy điện thoại)
Ví dụ
삼촌은 작년에 담배를 완전히 끊었어요.
Năm ngoái chú tôi đã bỏ hẳn thuốc lá.
Thành phần từ
Dùng cho cả việc cắt đồ vật lẫn cắt bỏ thói quen; 전화를 끊다 = cúp máy.
Bạn nên biết
Phát âm là [끈타]; khi kết thúc cuộc gọi, 끊을게요 nghĩa là "Tôi cúp máy nhé".
Từ liên quan