화가 났어요 (I'm angry) · 화가 많이 났어요 (I'm really angry)
tức giận, nổi giận
Ví dụ
동생이 말도 없이 제 옷을 입어서 화가 났어요.
Em tôi mặc quần áo của tôi mà không hỏi nên tôi tức lắm.
Thành phần từ
화 lửa
Nghĩa đen là "lửa bốc ra".
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
화가 났어요 (I'm angry) · 화가 많이 났어요 (I'm really angry)
tức giận, nổi giận
Ví dụ
동생이 말도 없이 제 옷을 입어서 화가 났어요.
Em tôi mặc quần áo của tôi mà không hỏi nên tôi tức lắm.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "lửa bốc ra".