혐오감이 · 혐오감을
cảm giác ghê tởm, ghét bỏ
Ví dụ
폭력적인 장면은 많은 사람에게 혐오감을 줘요.
Những cảnh bạo lực gây cảm giác ghê tởm cho nhiều người.
Thành phần từ
혐 ghét+오 ghét bỏ+감 cảm giác
Nghĩa đen là "cảm giác chán ghét". Hán Việt: hiềm ố cảm.
Bạn nên biết
혐오 hay gặp trong các tranh luận xã hội: 혐오 표현 là ngôn từ thù ghét.