Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

적개심

jeokgaesim [적깨심]

적개심이 · 적개심을

lòng thù địch, sự căm thù

Ví dụ

전쟁 후에도 두 나라 사이의 적개심은 쉽게 사라지지 않았어요.

Ngay cả sau chiến tranh, lòng thù địch giữa hai nước vẫn không dễ dàng biến mất.

Thành phần từ

적 kẻ thù개 căm phẫn심 lòng

Nghĩa đen là "lòng căm phẫn với kẻ thù". Hán Việt: địch khái tâm.