Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

시기심

sigisim

시기심이 · 시기심을

lòng đố kỵ, ghen tị (với thành công của người khác)

Ví dụ

친구의 성공을 보고 시기심이 생겼어요.

Thấy bạn thành công, mình bắt đầu thấy đố kỵ.

Thành phần từ

시 nghi ngờ기 ghen ghét심 lòng

Nghĩa đen là "tấm lòng nghi kỵ, hằn học". Hán Việt: sai kỵ tâm.

Bạn nên biết

시기심 là ghen tị ác ý; 부러움 là ngưỡng mộ, ghen tị vô hại.