시기심이 · 시기심을
lòng đố kỵ, ghen tị (với thành công của người khác)
Ví dụ
친구의 성공을 보고 시기심이 생겼어요.
Thấy bạn thành công, mình bắt đầu thấy đố kỵ.
Thành phần từ
시 nghi ngờ+기 ghen ghét+심 lòng
Nghĩa đen là "tấm lòng nghi kỵ, hằn học". Hán Việt: sai kỵ tâm.
Bạn nên biết
시기심 là ghen tị ác ý; 부러움 là ngưỡng mộ, ghen tị vô hại.