혐오가 · 혐오를
sự ghê tởm, ác cảm, thù ghét
Ví dụ
인터넷의 혐오 표현은 큰 사회 문제입니다.
Ngôn từ thù ghét trên mạng là một vấn đề xã hội lớn.
Thành phần từ
혐 chán ghét+오 ghê ghét
Nghĩa đen là "chán ghét và ghê tởm". Hán Việt: hiềm ố.
Bạn nên biết
Từ ghép hay gặp: 혐오 표현 "ngôn từ thù ghét", 혐오 시설 "công trình bị người dân phản đối (bãi rác, nghĩa trang…)".