이질감이 · 이질감을
cảm giác khác biệt, cảm giác xa lạ
Ví dụ
외국에서 오래 살다 와서 한국 문화에 이질감을 느꼈어요.
Sống ở nước ngoài lâu rồi trở về, mình thấy văn hóa Hàn Quốc trở nên xa lạ.
Thành phần từ
이 khác+질 chất+감 cảm giác
Nghĩa đen là "cảm giác khác chất". Hán Việt: dị chất cảm.