권력욕이 · 권력욕을
lòng ham quyền lực, khát vọng quyền lực
Ví dụ
권력욕에 사로잡힌 정치인은 결국 신뢰를 잃었습니다.
Chính trị gia bị lòng ham quyền lực chi phối cuối cùng đã mất lòng tin.
Thành phần từ
권 quyền+력 sức+욕 ham muốn
Nghĩa đen là "ham muốn quyền lực". Hán Việt: quyền lực dục.
Bạn nên biết
Phát âm là [궐려굑]: ㄴ trước ㄹ biến thành ㄹ, rồi ㄱ nối sang 욕.
Từ liên quan